Từ vựng tiếng Trung
jìn*shì近
视
Nghĩa tiếng Việt
cận thị
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
近
Bộ: 辶 (bước đi)
7 nét
视
Bộ: 见 (nhìn)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '近' gồm bộ '辶' chỉ sự di chuyển và phần '斤' chỉ âm đọc.
- Chữ '视' gồm bộ '见' chỉ việc nhìn và phần '示' chỉ âm đọc.
→ 近视 có nghĩa là cận thị, ám chỉ việc nhìn gần rõ, nhìn xa mờ.
Từ ghép thông dụng
近视眼
mắt cận thị
近距离
khoảng cách gần
视力
thị lực