Từ vựng tiếng Trung
zhuǎn转
Nghĩa tiếng Việt
xoay quanh
1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
转
Bộ: 车 (xe)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '转' gồm hai phần: bên trái là bộ '车' nghĩa là xe, chỉ sự di chuyển.
- Bên phải là chữ '专' nghĩa là chuyên, chỉ sự tập trung vào một việc.
→ Chữ '转' mang nghĩa là quay, chuyển động, chỉ sự di chuyển hoặc thay đổi hướng.
Từ ghép thông dụng
转动
xoay, quay tròn
转机
cơ hội, chuyển biến
转告
truyền đạt lại