Từ vựng tiếng Trung
tǎng

Nghĩa tiếng Việt

nằm

1 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ 'thân' (身) chỉ thân thể, liên quan đến hành động của cơ thể.
  • Bên phải là chữ '尚' (thường) chỉ âm đọc.

Chữ '躺' miêu tả hành động nằm nghỉ ngơi hay nằm xuống của cơ thể.

Từ ghép thông dụng

tǎngxià

nằm xuống

tǎng

ghế nằm

tǎngzhe

đang nằm