Từ vựng tiếng Trung
tǎng

Nghĩa tiếng Việt

nằm, nằm xuống, nghỉ ngơi

1 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Là động từ chỉ việc nằm xuống để nghỉ ngơi hoặc ngủ. Khác với 卧 (wò) cũng nghĩa nằm nhưng 躺 nhấn mạnh tư thế nằm thẳng. Thường đi với giới từ 在 hoặc 补 ngữ hướng 下.

Câu ví dụ

  • 他躺在床上看书。Tā tǎng zài chuángshàng kànshū. thanh 1
  • 别躺着看电视,对眼睛不好。Bié tǎngzhe kàn diànshì, duì yǎnjing bù hǎo. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 躺下tǎngxià thanh 3
  • 躺平tǎngpíng thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.