Từ vựng tiếng Trung
gēn*shàng

Nghĩa tiếng Việt

Cân thượng — đuổi kịp, bắt kịp; theo kịp tốc độ hoặc nhịp của ai/cái gì; cũng dùng khi đi theo sát sau người khác.

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

13 nét

Bộ: (một)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

跟上 có thể dùng cả nghĩa đen (đuổi theo kịp người đang đi) lẫn nghĩa bóng (bắt kịp xu thế, tốc độ); phủ định là 跟不上 hoặc 跟上不了.

Câu ví dụ

  • 她跑得太快,我跟上不了。Tā pǎo de tài kuài, wǒ gēnshàng bùliǎo. thanh 1

    Cô ấy chạy quá nhanh, tôi không đuổi kịp.

  • 要跟上时代的发展,就要不断学习。Yào gēnshàng shídài de fāzhǎn, jiù yào bùduàn xuéxí. thanh 4

    Muốn theo kịp sự phát triển của thời đại thì phải không ngừng học hỏi.

  • 他的学习进度跟上了班里其他同学。Tā de xuéxí jìndù gēnshàng le bān lǐ qítā tóngxué. thanh 1

    Tiến độ học tập của anh ấy đã bắt kịp các bạn cùng lớp.

  • 供应跟上不了需求是当前的主要问题。Gōngyìng gēnshàng bùliǎo xūqiú shì dāngqián de zhǔyào wèntí. thanh 1

    Nguồn cung không theo kịp nhu cầu là vấn đề chính hiện nay.

Kết hợp thường gặp

  • 跟上时代gēnshàng shídài thanh 1

    theo kịp thời đại

  • 跟上步伐gēnshàng bùfá thanh 1

    theo kịp bước đi, bắt kịp nhịp

  • 跟上不了gēnshàng bùliǎo thanh 1

    không theo kịp, đuổi không kịp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.