Từ vựng tiếng Trung
zǒu

Nghĩa tiếng Việt

đi bộ

1 chữ7 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '走' có hình dáng giống người đang bước đi.
  • Phần trên là hình dáng của một người với các nét thể hiện chuyển động.
  • Nó thể hiện hành động di chuyển từ nơi này đến nơi khác.

Chữ này biểu thị hành động đi bộ hoặc di chuyển.

Từ ghép thông dụng

zǒu

đi bộ

zǒukāi

đi ra, rời đi

zǒushī

đi lạc, mất tích