Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
pín*xuè

Nghĩa tiếng Việt

thiếu máu

Âm Hán Việt

bần huyết

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con sò, hến; vật quý; tiền tệ)

8 nét

Bộ: (máu)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

贫 - bần · nghèo血 - huyết · máu贫血贫血

Bộ phận cấu thành

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng trong ngữ cảnh y học làm danh từ chỉ bệnh lý hoặc làm vị ngữ biểu thị trạng thái cơ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bần huyết

Từng chữ

  • bầnnghèo
  • huyếtmáu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她最近常常感到头晕,可能是贫血。Tā zuìjìn chángcháng gǎndào tóuyūn, kěnéng shì pínxuè. thanh 1
  • 医生建议她多吃补铁的食物来改善贫血。Yīshēng jiànyì tā duō chī bǔ tiě de shíwù lái gǎishàn pínxuè. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.