Từ vựng tiếng Trung
shéi谁
Nghĩa tiếng Việt
ai (đại từ hỏi người)
1 chữ10 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 讠 (nói)
10 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordĐại từ hỏi người cơ bản YCT1. Đọc 'shéi' (thường), 'shuí' (ít dùng).
Câu ví dụ
- 你是谁?
Bạn là ai?
- 谁去?
Ai đi?
- 那是谁?
Đó là ai?
Kết hợp thường gặp
- 是谁
là ai
- 谁去
ai đi
Từ khác chứa "谁"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.