Từ vựng tiếng Trung
jiǎo角
Nghĩa tiếng Việt
góc
1 chữ7 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
角
Bộ: 角 (góc, sừng)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '角' có hình dạng tương tự như một góc hình học hoặc một cái sừng.
- Phần trên của chữ giống như một cái sừng uốn cong.
- Phần dưới có hình dạng giống như một góc chia hai.
→ Chữ '角' có nghĩa là góc hoặc sừng.
Từ ghép thông dụng
角度
góc độ
三角形
hình tam giác
角色
vai trò, nhân vật