Từ vựng tiếng Trung
yào*diǎn

Nghĩa tiếng Việt

điểm chính

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 西 (phía tây)

9 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 要: Phần trên là bộ '西' (phía tây), phần dưới là bộ '女' (phụ nữ). Ý nghĩa có thể liên quan đến việc phụ nữ quan trọng như hướng tây.
  • 点: Phần trên là bộ '占' (chiếm), phần dưới là bộ '灬' (lửa). Điểm như một ngọn lửa nhỏ, chiếm lấy sự chú ý.

要点: Điểm quan trọng, cốt yếu.

Từ ghép thông dụng

zhǔyào

chủ yếu

yàojǐn

quan trọng, cấp bách

jiāodiǎn

tiêu điểm