Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

yínglì

Nghĩa tiếng Việt

mưu cầu lợi nhuận hoặc thu về lợi nhuận qua hoạt động kinh tế

Âm Hán Việt

doanh lợi

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

11 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

doanh lợi

Từng chữ

  • 营doanhnơi đóng quân; mưu sự; doanh (gồm 500 lính)
  • 利lợilợi ích, công dụng; sắc, nhọn

Tầng từ vựng

Phân biệt với 盈利 (yínglì, danh từ/động từ: tiền lãi, có lãi). 营利 nhấn mạnh mục đích kiếm lợi.

Câu ví dụ

  • 这家新公司不以营利为目的。zhè jiā xīn gōngsī bù yǐ yínglì wéi mùdì. thanh 4

    Công ty mới này không lấy kiếm lời làm mục đích.

  • 他们通过提供服务来营利。tāmen tōngguò tígōng fúwù lái yínglì. thanh 1

    Họ kiếm lời thông qua việc cung cấp dịch vụ.

  • 这是一家不以营利为目的的公益机构。Zhè shì yì jiā bù yǐ yínglì wèi mùdì de gōngyì jīgòu. thanh 4

    Đây là một tổ chức công ích không vì mục đích lợi nhuận.

  • 医院不应该只想着营利,而忽视病人的利益。Yīyuàn bù yīnggāi zhǐ xiǎng zhe yínglì, ér hūshì bìngrén de lìyì. thanh 1

    Bệnh viện không nên chỉ nghĩ tới kiếm lời mà xem nhẹ quyền lợi người bệnh.

Kết hợp thường gặp

  • 非营利组织fēi yínglì zǔzhī thanh 1

    tổ chức phi lợi nhuận

  • 营利活动yínglì huódòng thanh 2

    hoạt động kiếm lời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.