Từ vựng tiếng Trung
liǎn

Nghĩa tiếng Việt

mặt

1 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '脸' bao gồm bộ '⺼' có nghĩa là thịt, chỉ mối liên hệ với mặt, da.
  • Phần còn lại là '佥' mang ý nghĩa hợp lại, hội tụ lại, chỉ sự tập trung của các đường nét trên gương mặt.

Chữ '脸' có nghĩa là mặt, chỉ phần thịt và các đường nét trên khuôn mặt.

Từ ghép thông dụng

脸色liǎnsè

nét mặt, sắc mặt

脸颊liǎnjiá

笑脸xiàoliǎn

nụ cười, mặt cười