Từ vựng tiếng Trung
tuō*luò

Nghĩa tiếng Việt

rơi ra

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

11 nét

Bộ: (cỏ)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 脱: Bao gồm bộ 月 (nguyệt) chỉ thịt, có ý liên quan đến cơ thể con người.
  • 落: Bao gồm bộ 艹 (thảo) chỉ cỏ, kết hợp với bộ Lạc (洛), có ý nghĩa liên quan đến sự rơi rụng, hoa lá rụng.

脱落 có nghĩa là rơi rụng, bong tróc.

Từ ghép thông dụng

脱水tuōshuǐ

khử nước

脱离tuōlí

thoát ly

落下luòxià

rơi xuống