Từ vựng tiếng Trung
pàng

Nghĩa tiếng Việt

mập, mập

1 chữ9 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Thường dùng khi miêu tả người hoặc động vật mập, đối lập với 瘦 (gầy).

Câu ví dụ

  • thanh 1hěn thanh 3pàng thanh 4

    Anh ấy rất mập

  • 不想变胖Bùxiàng biàn pàng thanh 4

    Không muốn bị mập

  • Zhè thanh 4zhī thanh 1māo thanh 1hěn thanh 3pàng thanh 4

    Con mèo này rất mập

Kết hợp thường gặp

  • hěn thanh 3pàng thanh 4

    rất mập

  • biàn thanh 4pàng thanh 4

    bị mập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.