Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
chán缠
mián绵

Nghĩa tiếng Việt

quấn quýt, triền miên (tình cảm); lê thê, dai dẳng (bệnh tật)

Âm Hán Việt

triền miên

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

13 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ miêu tả tình cảm sâu sắc, quấn quýt hoặc bệnh tật kéo dài dai dẳng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

triền miên

Từng chữ

  • 缠triềnquấn, vấn, buộc, bó quanh
  • 绵miêntơ tằm; kéo dài, liền; mềm mại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他们之间的爱情缠绵悱恻。Tāmen zhī jiān de àiqíng chánmián fěicè. thanh 1

    Tình yêu giữa họ nồng nàn, sâu sắc.

  • 这场雨下得缠绵不断。Zhè chǎng yǔ xià de chánmián bùduàn. thanh 4

    Trận mưa này rơi dai dẳng không dứt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.