Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zōngyì

Nghĩa tiếng Việt

văn nghệ tổng hợp (thường dùng cho các chương trình giải trí)

Âm Hán Việt

tống nghệ

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: (bộ thảo)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ các chương trình truyền hình giải trí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tống nghệ

Từng chữ

  • tốngdệt lẫn lộn với nhau; hợp cả lại
  • nghệtài năng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他很喜欢看电视上的综艺节目。Tā hěn xǐhuān kàn diànshì shàng de zōngyì jiémù thanh 1

    Anh ấy rất thích xem các chương trình giải trí trên tivi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.