Từ vựng tiếng Trung
jié

Nghĩa tiếng Việt

giải quyết, kết thúc

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '结' có bộ '纟' (sợi tơ nhỏ) bên trái, gợi ý liên quan đến việc buộc, thắt, hoặc kết nối.
  • Phần bên phải là '吉' (cát), có nghĩa là tốt lành, thuận lợi.
  • Kết hợp lại, chữ '结' mang ý nghĩa của việc tạo ra một sự kết nối hay liên kết có lợi.

Chữ này liên quan đến việc buộc, kết nối hoặc đạt được sự kết quả tốt.

Từ ghép thông dụng

结婚jiéhūn

kết hôn

结果jiéguǒ

kết quả

结束jiéshù

kết thúc