Từ vựng tiếng Trung
fěn

Nghĩa tiếng Việt

bột

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ '米' (mễ), nghĩa là gạo, thể hiện liên quan đến thực phẩm hoặc nguyên liệu.
  • Bên phải là '分' (phân), nghĩa là phân chia, chỉ hành động nghiền hoặc xay thành bột.

粉 nghĩa là bột, thường chỉ các loại bột làm từ gạo hoặc ngũ cốc.

Từ ghép thông dụng

fěn

màu hồng

miànfěn

bột mì

fěn

fan hâm mộ, miến