Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
đồng nhan hạc phát
Từng chữ
- 童đồngđứa trẻ
- 颜nhandáng mặt, vẻ mặt
- 鹤hạcchim hạc, con sếu
- 发pháttóc; một phần nghìn của một tấc
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 那位老人童颜鹤发,精神很好。
Vị lão nhân đó mặt trẻ tóc bạc, tinh thần rất tốt
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.