Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
lěi*luò磊

Nghĩa tiếng Việt

Quang minh chính đại, ngay thẳng, đường hoàng

Âm Hán Việt

lỗi lạc

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 石 (đá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân))

15 nét

Bộ: 艸 (bộ thảo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường kết hợp với quang minh thành cụm bốn chữ để làm vị ngữ hoặc định ngữ miêu tả tính cách

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lỗi lạc

Từng chữ

  • 磊lỗinhiều đá; cao lớn
  • 落lạcrơi, rụng; xóm (đơn vị hành chính)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他为人磊落,从不搞小动作。Tā wéirén lěiluò, cóng bù gǎo xiǎo dòngzuò. thanh 1
  • 他有一颗磊落的心。Tā yǒu yī kē lěiluò de xīn. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.