Từ vựng tiếng Trung
ǎi

Nghĩa tiếng Việt

thấp

1 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mũi tên)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '矮' bao gồm bộ '矢' mang ý nghĩa là mũi tên, chỉ sự thẳng đứng, kết hợp với các thành phần khác như '委' chỉ sự mềm mại, thấp bé, tạo nên ý nghĩa tổng thể của chữ là thấp, lùn.

Chữ '矮' có nghĩa là thấp, lùn trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

ǎixiǎo

nhỏ bé

ǎirén

người lùn

ǎi

người thấp