Từ vựng tiếng Trung
yǎn*xià

Nghĩa tiếng Việt

ngay bây giờ

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bộ: (một)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 眼 bao gồm bộ '目' (mắt) và phần bên phải '艮' thể hiện sự nhìn.
  • 下 có bộ '一' thể hiện sự nằm ngang và nét '卜' thể hiện vị trí bên dưới.

眼下 có nghĩa là 'ngay trước mắt' hoặc 'hiện tại'.

Từ ghép thông dụng

眼睛yǎnjīng

mắt

眼镜yǎnjìng

kính mắt

眼泪yǎnlèi

nước mắt