Từ vựng tiếng Trung
chéng

Nghĩa tiếng Việt

đổ đầy

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bát, đĩa)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ phận chính của chữ '盛' là bộ '皿' (bát, đĩa), chỉ ý nghĩa liên quan đến vật chứa.
  • Phía trên là bộ '成' có nghĩa là thành công, hoàn thành. Kết hợp với bộ '皿', có thể hiểu là 'đồ đựng đầy đủ'.

Chữ '盛' mang ý nghĩa là thịnh vượng, sung túc.

Từ ghép thông dụng

盛大shèngdà

tráng lệ, lớn lao

盛行shèngxíng

thịnh hành

繁盛fánshèng

phồn thịnh