Từ vựng tiếng Trung
pén盆
Nghĩa tiếng Việt
chậu
1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
盆
Bộ: 皿 (cái đĩa)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '盆' gồm có bộ '皿' (cái đĩa) ở dưới, biểu thị ý nghĩa liên quan đến vật chứa, nơi đặt đồ vật.
- Phía trên là các nét biểu thị hình ảnh của một cái bồn hoặc chậu.
→ Chữ '盆' có nghĩa là cái bồn hoặc chậu dùng để chứa đồ vật hoặc trồng cây.
Từ ghép thông dụng
花盆
chậu hoa
盆地
vùng trũng
洗脸盆
chậu rửa mặt