Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiǎzhuàngxiàn

Nghĩa tiếng Việt

Tuyến giáp (một loại tuyến nội tiết ở cổ)

Âm Hán Việt

giáp trạng tuyến

3 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng, đồng)

5 nét

Bộ: (con chó)

7 nét

Bộ: (thịt; cùi quả)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Đây là thuật ngữ y học dùng để chỉ bộ phận cơ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giáp trạng tuyến

Từng chữ

  • giápvỏ cứng của động vật; áo giáp mặc khi chiến trận; Giáp (ngôi thứ nhất hàng Can)
  • trạnghình dáng; trạng (người đỗ đầu kỳ thi)
  • tuyếntuyến dịch trong cơ thể

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 甲状腺素jiǎzhuàngxiànsù thanh 3

    Hormone tuyến giáp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.