Từ vựng tiếng Trung
fǔzhōngjiǎojiǎo

Nghĩa tiếng Việt

người xuất sắc trong đám người bình thường

Âm Hán Việt

phủ trung, trúng giảo giảo

4 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dùng, sử dụng)

7 nét

Bộ: (nét sổ thẳng)

4 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

phủ trung, trúng giảo giảo

Từng chữ

  • phủ(tiếng mỹ xưng của đàn ông)
  • trung, trúngở giữa; ở bên trong
  • giảođẹp, quyến rũ, duyên dáng; nổi bật
  • giảođẹp, quyến rũ, duyên dáng; nổi bật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.