Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wáng*zǐ

Nghĩa tiếng Việt

hoàng tử

Âm Hán Việt

vương tử

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vua)

4 nét

Bộ: (con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ người, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vương tử

Từng chữ

  • vươngvua
  • tửcon; cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hoàng tử

Câu ví dụ

  • tóng thanh 2huà thanh 4 thanh 4shi thanh 5 thanh 3de thanh 5wáng thanh 2 thanh 3jiù thanh 4le thanh 5měi thanh 3 thanh 4de thanh 5gōng thanh 1zhǔ. thanh 3

    Hoàng tử trong câu chuyện cổ tích đã cứu nàng công chúa xinh đẹp.

  • thanh 4 thanh 4nián thanh 2qīng thanh 1de thanh 5wáng thanh 2 thanh 3jiāng thanh 1yào thanh 4 thanh 4chéng thanh 2guó thanh 2jiā thanh 1de thanh 5wáng thanh 2wèi. thanh 4

    Vị hoàng tử trẻ tuổi đó sắp sửa kế thừa vương vị của đất nước.

  • thanh 1穿chuān thanh 1shàng thanh 4西 thanh 1zhuāng thanh 1de thanh 5yàng thanh 4zi thanh 5jiù thanh 4xiàng thanh 4 thanh 1wèi thanh 4bái thanh 2 thanh 3wáng thanh 2zǐ. thanh 3

    Dáng vẻ anh ấy khi mặc bộ vest trông giống như một bạch mã hoàng tử.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.