Từ vựng tiếng Trung
hóu

Nghĩa tiếng Việt

khỉ (con khỉ)

1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (động vật)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

猴 = con khỉ. 属猴 = tuổi Khỉ (12 con giáp). 猴子 = con khỉ (noun with diminutive).

Câu ví dụ

  • 猴子很聪明Hóuzi hěn cōngming thanh 2

    Con khỉ rất thông minh

  • 那只猴子在树上Nà zhī hóuzi zài shùshang thanh 4

    Con khỉ kia đang trên cây

  • 他喜欢吃桃子,像猴子一样Tā xǐhuān chī táozi, xiàng hóuzi yīyàng thanh 1

    Anh ấy thích ăn đào, giống như khỉ

  • 属猴的人很活泼Shǔ hóu de rén hěn huópō thanh 3

    Người tuổi Khỉ rất sôi nổi

Kết hợp thường gặp

  • 猴子hóuzi thanh 2

    con khỉ

  • shǔ thanh 3hóu thanh 2

    tuổi Khỉ

  • hóu thanh 2nián thanh 2

    năm Khỉ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.