Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

tèzhǒng shūcài

Nghĩa tiếng Việt

rau củ đặc sản, rau lạ

Âm Hán Việt

đặc chủng sơ thái

4 chữ45 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

10 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

9 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

15 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ các loại rau ít phổ biến hoặc có đặc tính riêng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đặc chủng sơ thái

Từng chữ

  • 特đặcđặc biệt, riêng biệt; rất
  • 种chủngloại, giống; hạt giống (zhǒng); trồng (zhòng)
  • 蔬sơrau, cỏ ăn được
  • 菜tháirau; món ăn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.