Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
tè*jià

Nghĩa tiếng Việt

giá đặc biệt, giá khuyến mãi

Âm Hán Việt

đặc giá

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con bò)

10 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ như 特价商品 hoặc làm danh từ chỉ mức giá ưu đãi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đặc giá

Từng chữ

  • đặccon trâu đực; riêng biệt, đặc biệt, khác hẳn mọi thứ
  • giágiá trị, giá cả

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ, chỉ mức giá ưu đãi, khuyến mãi. Thường dùng trong bán lẻ.

Câu ví dụ

  • 今天有特价商品。Jīntiān yǒu tèjià shāngpǐn. thanh 1

    Hôm nay có hàng giá đặc biệt.

  • 这是特价,买一送一。Zhè shì tèjià, mǎi yī sòng yī. thanh 4

    Đây là giá đặc biệt, mua một tặng một.

  • 特价机票便宜很多。Tèjià jīpiào piányi hěnduō. thanh 4

    Vé máy bay giá đặc biệt rẻ hơn nhiều.

Kết hợp thường gặp

  • 特价商品
  • 特价优惠
  • 特价机票

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.