Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa照相机 thường được gọi tắt là 相机 trong giao tiếp hàng ngày. Ngày nay nhiều người dùng điện thoại di động thay vì máy ảnh riêng.
Câu ví dụ
- 我买了一台照相机
Tôi mua một cái máy ảnh
- 这个照相机很贵
Cái máy ảnh này rất đắt
- 用照相机拍照
Dùng máy ảnh chụp hình
Kết hợp thường gặp
- 数码相机
máy ảnh số
- 拍照片
chụp ảnh
- 照相机镜头
ống kính máy ảnh
- 老式照相机
máy ảnh kiểu cũ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.