Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiāo*jí焦

Nghĩa tiếng Việt

lo lắng

Âm Hán Việt

tiêu cấp

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bộ: 心 (trái tim)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ tâm trạng lo lắng, sốt ruột

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiêu cấp

Từng chữ

  • 焦tiêucháy; nỏ, giòn; bỏng rát
  • 急cấpvội vàng, kíp, nóng nảy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5焦jiāo thanh 1急jí thanh 2地de thanh 5在zài thanh 4门mén thanh 2口kǒu thanh 3等děng thanh 3孩hái thanh 2子zi thanh 5回huí thanh 2家jiā. thanh 1。

    Mẹ lo lắng đứng đợi con về nhà ở cửa.

  • 准zhǔn thanh 3考kǎo thanh 3证zhèng thanh 4丢diū thanh 1了le, thanh 5,他tā thanh 1心xīn thanh 1里lǐ thanh 3非fēi thanh 1常cháng thanh 2焦jiāo thanh 1急jí. thanh 2。

    Thẻ dự thi bị mất rồi, trong lòng anh ấy vô cùng lo lắng.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1在zài thanh 4焦jiāo thanh 1急jí thanh 2地de thanh 5等děng thanh 3待dài thanh 4比bǐ thanh 3赛sài thanh 4结jié thanh 2果guǒ. thanh 3。

    Mọi người đều đang lo lắng chờ đợi kết quả trận đấu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.