Từ vựng tiếng Trung
shēn

Nghĩa tiếng Việt

sâu; sâu sắc

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '深' gồm bộ '氵' (nước) ở bên trái chỉ ý nghĩa liên quan đến nước, và phần bên phải là chữ '罙', liên quan đến sự sâu sắc.
  • Phần '罙' có nghĩa là sâu, nhấn mạnh độ sâu hoặc sự phức tạp.

Chữ '深' có nghĩa tổng quát là sâu.

Từ ghép thông dụng

shēnhǎi

biển sâu

shēn

đi sâu vào

shēn

suy nghĩ sâu sắc