Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tú*mǒ涂

Nghĩa tiếng Việt

bôi, sơn

Âm Hán Việt

đồ mạt

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 扌 (tay)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ tác động, thường mang tân ngữ chỉ bề mặt hoặc chất được bôi lên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đồ mạt

Từng chữ

  • 涂đồbôi, phết, quết, sơn
  • 抹mạtbôi, xoa; trát; vòng qua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1往wǎng thanh 3我wǒ thanh 3的de thanh 5伤shāng thanh 1口kǒu thanh 3上shang thanh 5涂tú thanh 2抹mǒ thanh 3了le thanh 5一yì thanh 4些xiē thanh 1药yào thanh 4。

    Bác sĩ bôi một ít thuốc lên vết thương của tôi.

  • 出chū thanh 1门mén thanh 2前qián thanh 2,她tā thanh 1往wǎng thanh 3脸liǎn thanh 3上shang thanh 5涂tú thanh 2抹mǒ thanh 3了le thanh 5防fáng thanh 2晒shài thanh 4霜shuāng thanh 1。

    Trước khi ra ngoài, cô ấy bôi kem chống nắng lên mặt.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5在zài thanh 4白bái thanh 2纸zhǐ thanh 3上shang thanh 5涂tú thanh 2抹mǒ thanh 3颜yán thanh 2色sè thanh 4。

    Trẻ em thích tô vẽ màu sắc lên tờ giấy trắng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.