Từ vựng tiếng Trung
liú*hàn

Nghĩa tiếng Việt

đổ mồ hôi

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (nước)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '流' có bộ '氵', tượng trưng cho nước, kết hợp với phần còn lại biểu thị sự chảy.
  • Chữ '汗' có bộ '氵', cũng liên quan đến nước, cùng phần còn lại cho thấy việc tiết mồ hôi.

Cả hai chữ đều liên quan đến nước, '流' nghĩa là chảy và '汗' nghĩa là mồ hôi.

Từ ghép thông dụng

liúhàn

đổ mồ hôi

liúxíng

thịnh hành

hànshuǐ

mồ hôi