Từ vựng tiếng Trung
shuǐ*zhǔn

Nghĩa tiếng Việt

mức độ

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bộ: (băng)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 水: Là một chữ tượng hình mô tả nước, với các dòng chảy xuống.
  • 准: Có bộ băng (冫) biểu thị sự liên quan đến nước, bên dưới là chữ 隹 (chim) và 十 (mười) ám chỉ sự chuẩn xác, chắc chắn như băng lạnh.

水准 có nghĩa là mức độ hay tiêu chuẩn, thường dùng để chỉ tiêu chuẩn chất lượng.

Từ ghép thông dụng

水平shuǐpíng

trình độ

标准biāozhǔn

tiêu chuẩn

水准仪shuǐzhǔnyí

máy thủy bình