Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
mao khổng
Từng chữ
- 毛maosợi lông
- 孔khổngrất, lắm; cái lỗ, hang nhỏ; thông suốt; sâu; con công (như: khổng tước 孔雀); họ Khổng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.