Từ vựng tiếng Trung
tǒng桶
Nghĩa tiếng Việt
thùng
1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
桶
Bộ: 木 (cây, gỗ)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '桶' có bộ '木' chỉ ý nghĩa liên quan đến gỗ hay cây.
- Phần bên phải là chữ '甬', có nghĩa là thông qua, thường dùng để chỉ những thứ dài và rỗng, giống như hình dạng của một cái thùng.
→ Chữ '桶' có nghĩa là thùng, thường là thùng gỗ.
Từ ghép thông dụng
水桶
xô nước
油桶
thùng dầu
垃圾桶
thùng rác