Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

Cách

1 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 格 gồm có bộ 木 (cây) ở bên trái, biểu thị ý nghĩa liên quan đến cây cối hoặc gỗ.
  • Phần còn lại là chữ 各, có nghĩa là 'mỗi', 'các', tạo cảm giác về sự phân chia hoặc khuôn khổ.

Chữ 格 có nghĩa liên quan đến tiêu chuẩn, khuôn khổ hoặc cách thức.

Từ ghép thông dụng

格子gézi

ô vuông, kẻ ô

规格guīgé

quy cách, tiêu chuẩn

人格réngé

nhân cách