Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guì*tái

Nghĩa tiếng Việt

quầy thu ngân

Âm Hán Việt

quỹ đài

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ)

9 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ sau động từ hoặc kết hợp với danh từ khác làm định ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quỹ đài

Từng chữ

  • quỹtủ; cái tủ; két; quầy; cửa hàng
  • đàicái bàn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: quầy thu ngân

Câu ví dụ

  • qǐng thanh 3dào thanh 4qián thanh 2tái thanh 2páng thanh 2biān thanh 1de thanh 5guì thanh 4tái thanh 2bàn thanh 4 thanh 3退tuì thanh 4shuì. thanh 4

    Xin vui lòng đến quầy bên cạnh quầy lễ tân để làm thủ tục hoàn thuế.

  • shòu thanh 4huò thanh 4yuán thanh 2zài thanh 4guì thanh 4tái thanh 2hòu thanh 4mian thanh 5 thanh 4qíng thanh 2de thanh 5 thanh 2 thanh 4 thanh 4kè. thanh 4

    Nhân viên bán hàng nhiệt tình phục vụ khách hàng từ phía sau quầy.

  • huà thanh 4zhuāng thanh 1pǐn thanh 3guì thanh 4tái thanh 2qián thanh 2 thanh 3mǎn thanh 3le thanh 5nián thanh 2qīng thanh 1 thanh 3xìng. thanh 4

    Trước quầy mỹ phẩm chật kín những phụ nữ trẻ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.