Từ vựng tiếng Trung
jí*wéi极
为
Nghĩa tiếng Việt
cực kỳ
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
极
Bộ: 木 (cây)
7 nét
为
Bộ: 丶 (chấm)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '极' gồm có bộ '木' (cây) và bộ phận bên phải chỉ âm '及'.
- Chữ '为' gồm bộ '丶' (chấm) và phần bên dưới giống chữ '力' (sức lực), thể hiện ý nghĩa hành động hoặc làm việc.
→ Chữ '极为' có nghĩa là 'rất' hoặc 'cực kỳ' trong tiếng Việt, thể hiện mức độ cao của một tình trạng hoặc trạng thái.
Từ ghép thông dụng
极限
giới hạn
极端
cực đoan
极其
vô cùng