Từ vựng tiếng Trung
wú*guān

Nghĩa tiếng Việt

không liên quan

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (cửa)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '无' có nghĩa là 'không', biểu thị sự không tồn tại hoặc thiếu vắng.
  • '关' bao gồm bộ '门' (cửa) và phần trên '天' (trời), thể hiện ý nghĩa đóng cửa hoặc liên quan đến việc đóng lại.

'无关' có nghĩa là không liên quan hoặc không có mối liên hệ.

Từ ghép thông dụng

无关wúguān

không liên quan

无关紧要wúguān jǐnyào

không quan trọng

无关痛痒wúguān tòngyǎng

không có ảnh hưởng, không quan trọng