Từ vựng tiếng Trung
qiāo敲
Nghĩa tiếng Việt
gõ
1 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
敲
Bộ: 攴 (đánh)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 敲 gồm có bộ 攴 (đánh) và bộ 高 (cao).
- Bộ 攴 (đánh) thể hiện hành động.
- Bộ 高 (cao) thể hiện sự cao, lớn hoặc vị trí cao hơn.
→ Chữ 敲 có nghĩa là gõ, đánh, thường mang ý nghĩa của việc tạo ra âm thanh.
Từ ghép thông dụng
敲门
gõ cửa
敲打
đánh, gõ
敲诈
tống tiền