Từ vựng tiếng Trung
qiāo

Nghĩa tiếng Việt

gõ, đập; cân nhắc (như 推敲)

1 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

敲 = gõ. 推敲 (thôi xao) = cân nhắc câu chữ. 敲诈 = tống tiền, bòn rút.

Câu ví dụ

  • 有人在敲门Yǒu rén zài qiāomén thanh 3

    Có người đang gõ cửa

  • 他推敲了每一个字Tā tuīqiāo le měi yī gè zì thanh 1

    Anh ấy cân nhắc từng chữ một

  • 别敲桌子Bié qiāo zhuōzi thanh 2

    Đừng đập bàn

  • 这个方案需要推敲Zhège fāng'àn xūyào tuīqiāo thanh 4

    Phương án này cần cân nhắc kỹ

Kết hợp thường gặp

  • qiāo thanh 1mén thanh 2

    gõ cửa

  • tuī thanh 1qiāo thanh 1

    cân nhắc, suy xao

  • 敲诈qiāozhà thanh 1

    tống tiền

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.