Từ vựng tiếng Trung
qiào

Nghĩa tiếng Việt

cậy mở

1 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '撬' có bộ thủ chính là '扌' (tay), thường liên quan đến các hành động tay.
  • Phần bên phải của chữ là '喬' (kiều), biểu thị sự cao lớn hoặc nâng lên.

Chữ '撬' mang nghĩa là dùng tay để nâng hoặc bật lên. Nó thể hiện hành động dùng lực tay để cậy hay nạy một vật gì đó.

Từ ghép thông dụng

撬动qiàodòng

bật, cậy

撬开qiàokāi

cậy mở, nạy ra

撬杠qiàogàng

cái đòn bẩy