Từ vựng tiếng Trung
shuāi

Nghĩa tiếng Việt

ngã

1 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ '扌' (tay) chỉ liên quan đến động tác hoặc hành động bằng tay.
  • Phần còn lại của chữ là '率' (suất) có thể liên hệ đến hành động nhanh chóng hoặc tức thì.

Chữ '摔' có nghĩa là làm rơi hoặc ném một cách mạnh mẽ.

Từ ghép thông dụng

shuāidǎo

ngã, té

shuāihuài

làm vỡ, làm hỏng

shuāijiāo

đấu vật, ngã