Từ vựng tiếng Trung
niē捏
Nghĩa tiếng Việt
véo
1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
捏
Bộ: 扌 (tay)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '捏' gồm bộ '扌' là bộ thủ chỉ ý nghĩa liên quan đến tay hoặc hành động bằng tay.
- Phần còn lại '圼' có âm đọc tương tự và cung cấp nghĩa bổ trợ liên quan đến hành động nắm hoặc bóp.
→ Ý nghĩa của chữ '捏' là hành động dùng tay nắm hoặc bóp.
Từ ghép thông dụng
捏造
bịa đặt, tạo ra từ không có
捏紧
nắm chặt
捏鼻子
bịt mũi