Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhāo*biāo

Nghĩa tiếng Việt

Chiêu tiêu — mời thầu, phát thông báo đấu thầu công khai để các bên cạnh tranh nhận hợp đồng.

Âm Hán Việt

chiêu tiêu

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (gỗ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng trong hoạt động thương mại khi chủ đầu tư tìm nhà thầu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chiêu tiêu

Từng chữ

  • chiêumời; vẫy tay gọi
  • tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

招标 là bên mời; 投标 là bên nộp hồ sơ dự thầu — hai từ thường xuất hiện cặp đôi trong văn bản hành chính, xây dựng, mua sắm công.

Câu ví dụ

  • 政府对这个项目进行公开招标。Zhèngfǔ duì zhège xiàngmù jìnxíng gōngkāi zhāobiāo. thanh 4

    Chính phủ tiến hành đấu thầu công khai cho dự án này.

  • 公司通过招标选择了最合适的承包商。Gōngsī tōngguò zhāobiāo xuǎnzéle zuì héshì de chéngbāoshāng. thanh 1

    Công ty đã chọn nhà thầu phù hợp nhất thông qua đấu thầu.

  • 这次招标吸引了十家企业参与。Zhè cì zhāobiāo xīyǐnle shí jiā qǐyè cānyù. thanh 4

    Đợt đấu thầu lần này thu hút mười doanh nghiệp tham dự.

  • 招标文件已经发布,请及时下载。Zhāobiāo wénjiàn yǐjīng fābù, qǐng jíshí xiàzài. thanh 1

    Hồ sơ mời thầu đã được phát hành, vui lòng tải về kịp thời.

Kết hợp thường gặp

  • 公开招标gōngkāi zhāobiāo thanh 1

    đấu thầu công khai

  • 招标文件zhāobiāo wénjiàn thanh 1

    hồ sơ mời thầu

  • 招标公告zhāobiāo gōnggào thanh 1

    thông báo mời thầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.