Từ vựng tiếng Trung
chāi

Nghĩa tiếng Việt

tháo gỡ

1 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '拆' có bộ thủ là '扌' (tay) và phần còn lại là '斥' (chỉ trích, loại trừ).
  • Kết hợp lại, chữ này hàm ý hành động dùng tay để tách, tháo hoặc phá vỡ một cái gì đó.

Chữ '拆' có nghĩa là tháo rời, phá dỡ.

Từ ghép thông dụng

chāikāi

tháo rời

chāichú

phá dỡ

chāijiě

giải thích, tháo rời