Từ vựng tiếng Trung
káng

Nghĩa tiếng Việt

vác

1 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '扛' gồm có bộ '手' chỉ tay và bộ '工' chỉ công việc.
  • Liên kết tay và công việc để hình dung hành động nhấc hoặc mang một vật gì đó.

Nghĩa tổng thể là nhấc hoặc mang vác.

Từ ghép thông dụng

káng

nhấc lên

kángzhe

mang theo

kánghuó

làm việc tay chân