Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
biǎnxíngdòngwù

Nghĩa tiếng Việt

động vật thân dẹt

Âm Hán Việt

biển, thiên hình động vật

4 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa một cánh; hộ gia đình)

9 nét

Bộ: (lông dài)

7 nét

Bộ: (sức lực)

6 nét

Bộ: (con trâu; sao Ngưu)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ sinh học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biển, thiên hình động vật

Từng chữ

  • biển, thiêndẹt, mỏng, bẹp; khinh thường
  • hìnhdáng vẻ, hình dáng
  • độngđộng đậy, cử động, hoạt động
  • vậtcon vật; đồ vật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.