Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

qíngshū

Nghĩa tiếng Việt

thư tình

Âm Hán Việt

tình thư

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ bức thư bày tỏ tình yêu nam nữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tình thư

Từng chữ

  • 情tìnhtình cảm
  • 书thưsách; thư tín

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他写了一封情书给心仪的女孩。tā xiěle yī fēng qíngshū gěi xīnyí de nǚhái thanh 1

    Anh ấy đã viết một lá thư tình cho cô gái mình thầm thương trộm nhớ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.